School Intelligence · 5 năm
Mức cạnh tranh Chuyên Toán trong 5 năm.
| Trường | Hồ sơ 2025 | Đỗ 2021 | Đỗ 2022 | Đỗ 2023 | Đỗ 2024 | Đỗ 2025 | Tỷ lệ 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tất cả 8 trường chuyên tại Hà NộiTổng hợp · Hà Nội | 4.200 | 339 | 342 | 347 | 359 | 420 | 10.0% |
| Tất cả trường chuyên tại TP.HCMTổng hợp · TP.HCM | 1.600 | 289 | 289 | 293 | 293 | 210 | 13.1% |
| Tất cả trường chuyên trên toàn quốcTổng hợp · Việt Nam | 33.000 | 4121 | 4241 | 4377 | 4543 | 4800 | 14.5% |
| THPT Chuyên Hà Nội – AmsterdamHà Nội | 560 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 12.5% |
| THPT Chuyên Nguyễn HuệHà Nội | 470 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 14.9% |
| THPT Chuyên Khoa học Tự nhiênHà Nội | 880 | 90 | 90 | 90 | 90 | 105 | 11.9% |
| THPT Chuyên Đại học Sư phạmHà Nội | 660 | 35 | 35 | 35 | 70 | 70 | 10.6% |
| THPT Chuyên Lê Hồng PhongTP. Hồ Chí Minh | 720 | 70 | 70 | 70 | 105 | 105 | 14.6% |
| Trường Phổ thông Năng khiếuTP. Hồ Chí Minh | 610 | 70 | 70 | 70 | 70 | 70 | 11.5% |
| THPT Chuyên Trần PhúHải Phòng | 250 | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | 14.0% |
| THPT Chuyên Lê Quý ĐônĐà Nẵng | 230 | 35 | 35 | 35 | 35 | 35 | 15.2% |